Theo dõi danh mục chỉ tiêu, đơn vị phụ trách và mục tiêu thực hiện theo năm.
| STT | Mã | Nhóm văn bản | Số, ngày tháng | Nhóm chỉ tiêu | Chỉ tiêu | Đơn vị phụ trách | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CT001 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Cấp ủy, tổ chức đảng tham gia học tập nghị quyết | Đảng ủy | 100.0000 % |
| 2 | CT002 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Cán bộ, đảng viên tham gia học tập nghị quyết | Đảng ủy | 98.0000 % |
| 3 | CT003 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Quần chúng Nhân dân tham gia học tập nghị quyết | Đảng ủy | 92.0000 % |
| 4 | CT004 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Cán bộ, đảng viên thực hiện tốt trách nhiệm nêu gương | Đảng ủy | 96.0000 % |
| 5 | CT005 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Phong trào thi đua học tập và làm theo Bác | Đảng ủy | 3.0000 Phong trào |
| 6 | CT006 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Tổ chức đảng, đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên | Đảng ủy | 95.0000 % |
| 7 | CT007 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Kết nạp đảng viên mới bình quân hằng năm | Đảng ủy | 3.0000 %/năm |
| 8 | CT008 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Kết nạp đảng viên mới bình quân hằng năm (mức trên) | Đảng ủy | 4.0000 %/năm |
| 9 | CT009 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Trưởng bản và Trưởng Ban Công tác mặt trận là đảng viên | Đảng ủy | 90.0000 % |
| 10 | CT010 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Xây dựng Đảng | Khối, bản giữ vững và nâng cao chất lượng tổ chức đảng | Đảng ủy | 100.0000 % |
| 11 | CT011 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Cán bộ | CBCCVC có trình độ chuyên môn, lý luận chính trị đạt chuẩn | UBND xã | 100.0000 % |
| 12 | CT012 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Cán bộ | CBCCVC có trình độ chuyên môn trên đại học | UBND xã | 20.0000 % |
| 13 | CT013 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Cán bộ | CBCCVC được bồi dưỡng, cập nhật kiến thức theo vị trí việc làm | UBND xã | 100.0000 % |
| 14 | CT014 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Kiểm tra giám sát | Hoàn thành các cuộc kiểm tra, giám sát đề ra | UBKT Đảng ủy | 100.0000 % |
| 15 | CT015 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Kiểm tra giám sát | Tổ chức đảng được kiểm tra hoặc giám sát | UBKT Đảng ủy | 60.0000 % |
| 16 | CT016 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Kiểm tra giám sát | Đảng viên là cấp ủy viên cùng cấp được kiểm tra hoặc giám sát | UBKT Đảng ủy | 50.0000 % |
| 17 | CT017 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Kiểm tra giám sát | Giải quyết đơn, thư tố cáo, khiếu nại về kỷ luật đảng thuộc thẩm quyền | UBKT Đảng ủy | 100.0000 % |
| 18 | CT018 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Kiểm tra giám sát | Kiểm soát tài sản, thu nhập đối với đảng viên diện cấp ủy quản lý | UBKT Đảng ủy | 100.0000 % |
| 19 | CT019 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Dân vận | Các cấp ủy, tổ chức đảng, chính quyền triển khai hiệu quả phong trào Dân vận khéo | MTTQ và đoàn thể | 100.0000 % |
| 20 | CT020 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Dân vận | Cán bộ công chức chuyên trách cấp xã và người hoạt động không chuyên trách được tập huấn nghiệp vụ dân vận | MTTQ và đoàn thể | 100.0000 % |
| 21 | CT021 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Nông thôn mới | Xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao | UBND xã | Trạng thái |
| 22 | CT022 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Kinh tế | Tốc độ tăng tổng thu NSNN trên địa bàn bình quân hằng năm | UBND xã | 21.5800 % |
| 23 | CT023 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Kinh tế | Tốc độ tăng tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn bình quân hằng năm | UBND xã | 15.4000 % |
| 24 | CT024 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Nông nghiệp | Tổng diện tích cây mắc ca, cây cà phê đến năm 2030 | UBND xã | 4000.0000 ha |
| 25 | CT025 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Môi trường | Độ che phủ rừng | UBND xã | 39.0000 % |
| 26 | CT026 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Đời sống | Thu nhập bình quân đầu người đến năm 2030 | UBND xã | 120.0000 Triệu đồng/người/năm |
| 27 | CT027 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Giảm nghèo | Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều đến năm 2030 dưới | UBND xã | 2.0000 % |
| 28 | CT028 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Giáo dục | Trường mầm non và phổ thông đạt chuẩn quốc gia | Phòng VH-XH | 100.0000 % |
| 29 | CT029 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Y tế | Dân số tham gia bảo hiểm y tế | Trạm y tế | 98.0000 % |
| 30 | CT030 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Nước sạch | Dân số được sử dụng nước hợp vệ sinh | UBND xã | 100.0000 % |
| 31 | CT031 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Môi trường | Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt | UBND xã | 100.0000 % |
| 32 | CT032 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Quốc phòng | Trận địa súng máy phòng không 12,7mm cấp xã được quy hoạch | Ban CHQS | 100.0000 % |
| 33 | CT033 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Quốc phòng | Cán bộ Ban CHQS được đào tạo chuyên ngành quân sự cơ sở từ cao đẳng trở lên | Ban CHQS | 100.0000 % |
| 34 | CT034 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Quốc phòng | Tuyển quân hằng năm | Ban CHQS | 100.0000 % |
| 35 | CT035 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Quốc phòng | Tăng tỷ lệ đảng viên trong lực lượng DQTV, DBĐV so với 2025 | Ban CHQS | 0.5000 % |
| 36 | CT036 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | Quốc phòng | Tăng tỷ lệ đảng viên trong lực lượng DQTV, DBĐV so với 2025 (mức trên) | Ban CHQS | 1.0000 % |
| 37 | CT037 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | An ninh | Kéo giảm tội phạm hằng năm | Công an xã | 6.0000 %/năm |
| 38 | CT038 | NQ Đại hội | 01-NQ/ĐH, ngày 12/8/2025 | An ninh | Xã sạch ma túy vào năm 2030 | Công an xã | Trạng thái |
| 39 | CT039 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Cấp ủy, tổ chức đảng tham gia học tập nghị quyết | Đảng ủy | 100.0000 % |
| 40 | CT040 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Cán bộ, đảng viên tham gia học tập nghị quyết | Đảng ủy | 98.0000 % |
| 41 | CT041 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Quần chúng Nhân dân tham gia học tập nghị quyết | Đảng ủy | 92.0000 % |
| 42 | CT042 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Cán bộ, đảng viên thực hiện tốt trách nhiệm nêu gương | Đảng ủy | 96.0000 % |
| 43 | CT043 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Phong trào học tập và làm theo Bác | Đảng ủy | 3.0000 Phong trào |
| 44 | CT044 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Chi bộ có quy chế làm việc được ban hành, cập nhật đúng quy định | Đảng ủy | 100.0000 % |
| 45 | CT045 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Đảng viên đang sinh hoạt được phân công nhiệm vụ và tham gia đầy đủ buổi sinh hoạt | Đảng ủy | 100.0000 % |
| 46 | CT046 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Chi bộ sinh hoạt theo Điều lệ Đảng | Đảng ủy | 100.0000 % |
| 47 | CT047 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Sinh hoạt chuyên đề mỗi quý | Đảng ủy | 1.0000 Lần/quý |
| 48 | CT048 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Chi bộ thực hiện chấm điểm sinh hoạt theo quy định | Đảng ủy | 100.0000 % |
| 49 | CT049 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Tổ chức đảng, đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên | Đảng ủy | 95.0000 % |
| 50 | CT050 | NQ 12 | 12-NQ/ĐU, ngày 31/12/2025 | Xây dựng Đảng | Tổ chức đảng, đảng viên hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ | Đảng ủy | 18.0000 % |