| 00. Tổng quan | Tỷ lệ người dân tộc thiểu số | 4.084 | 4.143 | 98,58% | 0,00% | Đạt |
| 00. Tổng quan | Tỷ lệ nữ trong dữ liệu điều tra | 1.923 | 4.143 | 46,42% | 0,00% | Đạt |
| 00. Tổng quan | Tổng số đối tượng có năm sinh hợp lệ | 4.143 | 4.143 | 100,00% | 100,00% | Đạt |
| 01. Mầm non 5 tuổi | Trẻ em 5 tuổi đến lớp | 93 | 94 | 98,94% | 95,00% | Đạt |
| 01. Mầm non 5 tuổi | Trẻ em 5 tuổi hoàn thành chương trình GDMN | 0 | 94 | 0,00% | 85,00% | Chưa đạt |
| 02. Tiểu học | Trẻ 11-14 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học | 342 | 343 | 99,71% | 80,00% | Đạt |
| 02. Tiểu học | Trẻ 6 tuổi vào lớp 1/đang học | 79 | 80 | 98,75% | 90,00% | Đạt |
| 02. Tiểu học | Trẻ 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học | 87 | 87 | 100,00% | 80,00% | Đạt |
| 02. Tiểu học | Trẻ 6 tuổi vào lớp 1/đang học - MĐ2 | 79 | 80 | 98,75% | 95,00% | Đạt |
| 02. Tiểu học | Trẻ 11 tuổi hoàn thành chương trình tiểu học - MĐ3 | 87 | 87 | 100,00% | 90,00% | Đạt |
| 02. Tiểu học | Trẻ 6 tuổi vào lớp 1/đang học - MĐ3 | 79 | 80 | 98,75% | 98,00% | Đạt |
| 03. THCS | Thanh thiếu niên 15-18 tuổi tốt nghiệp THCS | 215 | 231 | 93,07% | 80,00% | Đạt |
| 03. THCS | Thanh thiếu niên 15-18 tuổi tốt nghiệp THCS - MĐ2 | 215 | 231 | 93,07% | 90,00% | Đạt |
| 03. THCS | Thanh thiếu niên 15-18 tuổi tốt nghiệp THCS - MĐ3 | 215 | 231 | 93,07% | 95,00% | Chưa đạt |
| 03. THCS | Thanh thiếu niên 15-18 tuổi đang học THPT/GDTX/GDNN | 200 | 231 | 86,58% | 80,00% | Đạt |
| 04. Xóa mù chữ | Người 15-35 tuổi biết chữ mức độ 1 | 1.481 | 1.543 | 95,98% | 90,00% | Đạt |
| 04. Xóa mù chữ | Người 15-60 tuổi biết chữ mức độ 2 | 2.431 | 2.673 | 90,95% | 90,00% | Đạt |